first two rounds

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hai vòng đầu tiên; Hai giai đoạn đầu tiên

💬 Ví dụ

  1. He played exceptionally well during the first two rounds of the tournament.

    Anh ấy đã chơi cực kỳ tốt trong hai vòng đầu tiên của giải đấu.

  2. The candidates must pass the first two rounds of interviews before being hired.

    Các ứng viên phải vượt qua hai vòng phỏng vấn đầu tiên trước khi được thuê.