first time
📖 Định nghĩa
-
lần đầu tiên
💬 Ví dụ
-
Grandmother Jia wept when she saw her granddaughter for the first time.
Bà Jia đã khóc khi nhìn thấy cháu gái mình lần đầu tiên.
Grandmother Jia wept when she saw her granddaughter for the first time.
Bà Jia đã khóc khi nhìn thấy cháu gái mình lần đầu tiên.