first player

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Người chơi đầu tiên; Người đầu tiên đạt được

💬 Ví dụ

  1. In chess, the first player often has a slight strategic advantage.

    Trong cờ vua, người chơi đầu tiên thường có lợi thế chiến lược nhẹ.

  2. He is now the first player to do this.

    Anh ấy hiện là người chơi đầu tiên làm được điều này.