financial well-being

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sự thịnh vượng tài chính

💬 Ví dụ

  1. The comprehensive study utilized detailed consumer expectation surveys to gauge financial well-being.

    Nghiên cứu toàn diện đã sử dụng các cuộc khảo sát kỳ vọng chi tiết của người tiêu dùng để đo lường sự thịnh vượng tài chính.