financial well-being
📖 Định nghĩa
-
sự thịnh vượng tài chính
💬 Ví dụ
-
The comprehensive study utilized detailed consumer expectation surveys to gauge financial well-being.
Nghiên cứu toàn diện đã sử dụng các cuộc khảo sát kỳ vọng chi tiết của người tiêu dùng để đo lường sự thịnh vượng tài chính.