financial transactions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. giao dịch tài chính; chuyển tiền

💬 Ví dụ

  1. The bank monitors all financial transactions to prevent fraud.

    Ngân hàng giám sát tất cả các giao dịch tài chính để ngăn ngừa gian lận.

  2. The government suspended all financial transactions with the sanctioned country.

    Chính phủ đã đình chỉ tất cả các giao dịch tài chính với quốc gia bị trừng phạt.