financial implications

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hệ quả tài chính

💬 Ví dụ

  1. The board must carefully consider the financial implications of the new merger before voting.

    Hội đồng quản trị phải xem xét kỹ lưỡng các hệ quả tài chính của việc sáp nhập mới trước khi bỏ phiếu.