financial conditions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. điều kiện tài chính; tình hình tài chính

💬 Ví dụ

  1. Policymakers aim to normalize financial conditions gradually to ensure price stability.

    Các nhà hoạch định chính sách nhằm mục tiêu bình thường hóa các điều kiện tài chính một cách dần dần để đảm bảo sự ổn định giá cả.

  2. The company's financial conditions improved significantly after securing the new loan.

    Tình hình tài chính của công ty đã cải thiện đáng kể sau khi đảm bảo được khoản vay mới.