financial and travel bans

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cấm tài chính và đi lại; các biện pháp trừng phạt

💬 Ví dụ

  1. Additionally, financial and travel bans may be expanded to target individuals linked to the plot.

    Ngoài ra, các lệnh cấm tài chính và đi lại có thể được mở rộng để nhắm vào những cá nhân liên quan đến âm mưu.

  2. The United Nations imposed financial and travel bans on several high-ranking officials suspected of human rights violations.

    Liên Hợp Quốc đã áp đặt lệnh cấm tài chính và đi lại đối với một số quan chức cấp cao bị tình nghi vi phạm nhân quyền.