final trophy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cúp vô địch cuối cùng; chiếc cúp cuối cùng

💬 Ví dụ

  1. The team played their heart out to lift the final trophy.

    Đội bóng đã chơi hết mình để nâng cao chiếc cúp vô địch cuối cùng.

  2. Winning the gold medal was his final trophy before retirement.

    Giành được huy chương vàng là chiếc cúp cuối cùng của anh ấy trước khi giải nghệ.