fifa

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈfɪfɑ/

📖 Định nghĩa

  1. proper noun
    Liên đoàn bóng đá thế giới
  2. noun
    Loạt trò chơi điện tử bóng đá

💬 Ví dụ

  1. FIFA is responsible for organizing the World Cup.

    FIFA chịu trách nhiệm tổ chức World Cup.

  2. I spent the whole weekend playing FIFA.

    Tôi đã dành cả cuối tuần để chơi FIFA.