feuds

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈfjuːdz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    cuộc tranh chấp kéo dài
  2. verb
    tham gia cuộc tranh chấp kéo dài

💬 Ví dụ

  1. The feuds between families lasted years.

    Cuộc tranh chấp giữa các gia đình kéo dài nhiều năm.

  2. They feuds over the inheritance.

    Họ tranh chấp về di sản.