feel for
definitions
-
to have sympathy or understanding for someone's situationvi: cảm thấy đồng cảm hoặc thấu hiểu hoàn cảnh của ai đó
-
to have a sense of or ability to detect somethingvi: có cảm giác hoặc khả năng phát hiện ra điều gì đó
examples
-
I feel for you after hearing about your difficulties.
Tôi cảm thấy đồng cảm với bạn sau khi nghe về những khó khăn của bạn.
-
She has a real feel for the rhythm of the music.
Cô ấy có một cảm giác thực sự về nhịp điệu của âm nhạc.