federal promises

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lời hứa liên bang

💬 Ví dụ

  1. The residents felt betrayed when the federal promises of healthcare funding were not fulfilled.

    Người dân cảm thấy bị phản bội khi những lời hứa liên bang về tài trợ chăm sóc sức khỏe không được thực hiện.