fecal matter

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Phân; Phân

💬 Ví dụ

  1. While suffering from severe gastrointestinal issues, the competitor collapsed on the course, leading to an uncontrollable release of fecal matter onto the track surface.

    Trong khi đang chịu đựng các vấn đề tiêu hóa nghiêm trọng, vận động viên đã ngã gục trên đường đua, dẫn đến việc chất thải phân được giải phóng không kiểm soát lên bề mặt.

  2. The laboratory technicians analyzed the fecal matter to detect the presence of parasitic eggs.

    Các kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã phân tích phân để phát hiện sự hiện diện của trứng ký sinh trùng.