feasibility
🇬🇧 /ˌfiːzɪˈbɪlɪti/
🇺🇸 /ˌfiːzəˈbɪlətiː/
📖 Định nghĩa
-
noun
Tính khả thi; Tính khả thi
🔗 Chi tiết
Dạng từ
không đếm được
Cụm từ cố định
feasibility studyfeasibility analysistechnical feasibilityeconomic feasibilityassess the feasibilitydemonstrate feasibility
Từ phái sinh
feasiblefeasiblyinfeasibleinfeasibility
Từ đồng nghĩa
viabilitypracticabilityworkabilityachievabilitypossibility
Từ trái nghĩa
infeasibilityimpracticability
Dễ nhầm lẫn
viability
EN: 'Viability' emphasizes whether something can survive or succeed long-term; 'feasibility' focuses on whether something can be done or accomplished.
vi: 'Khả năng tồn tại' nhấn mạnh việc liệu một thứ gì đó có thể sống sót hoặc thành công về lâu dài hay không; 'tính khả thi' tập trung vào việc liệu một thứ gì đó có thể được thực hiện hoặc hoàn thành hay không.
possibility
EN: 'Possibility' is broader, meaning something could happen; 'feasibility' specifically implies practical achievability given constraints.
vi: 'Khả năng' mang nghĩa rộng hơn, chỉ việc điều gì đó có thể xảy ra; 'tính khả thi' cụ thể ngụ ý khả năng đạt được về mặt thực tiễn trong các ràng buộc nhất định.
Mẹo chính tả
EN: Remember 'feasibility' uses 'ea' (not 'ee') and ends in '-ibility' (not '-ability'). The root is 'feasible', not 'feasable'.
vi: Hãy nhớ rằng 'feasibility' sử dụng 'ea' (không phải 'ee') và kết thúc bằng '-ibility' (không phải '-ability'). Gốc từ là 'feasible', không phải 'feasable'.
💬 Ví dụ
-
The committee conducted a feasibility study to determine whether the new bridge could be built within budget.
Ủy ban đã tiến hành nghiên cứu tính khả thi để xác định xem cây cầu mới có thể được xây dựng trong ngân sách hay không.
-
Engineers questioned the feasibility of launching the satellite by the end of the year.
Các kỹ sư nghi ngờ tính khả thi của việc phóng vệ tinh vào cuối năm.