fault lines

language: vi

definitions

  1. cracks or fractures in the Earth's crust where earthquakes occur
    vi: vết nứt hoặc đứt gãy trong vỏ Trái Đất nơi xảy ra động đất

examples

  1. The city is built near major fault lines.

    Thành phố được xây dựng gần các đứt gãy chính.