fatalities

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /fəˈtælɪtiːz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người chết; người chết

💬 Ví dụ

  1. The crash caused three fatalities.

    Tai nạn gây ra ba người chết.

  2. The search recovered two more fatalities.

    Việc tìm kiếm đã tìm thấy thêm hai người chết.