faster iteration

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lặp lại nhanh hơn

💬 Ví dụ

  1. Financial independence allows for faster iteration of reusable rocket technology.

    Độc lập tài chính cho phép lặp lại nhanh hơn công nghệ tên lửa tái sử dụng.