fan sentiment

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tâm lý người hâm mộ

💬 Ví dụ

  1. The marketing team analyzed fan sentiment on social media to understand the reaction to the new movie trailer.

    Đội ngũ tiếp thị đã phân tích tâm lý người hâm mộ trên mạng xã hội để hiểu phản ứng đối với đoạn giới thiệu phim mới.