falls short

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. không đáp ứng yêu cầu, kỳ vọng hoặc tiêu chuẩn

💬 Ví dụ

  1. The new policy falls short of the goals set by the committee.

    Chính sách mới không đáp ứng được các mục tiêu do ủy ban đặt ra.