falling behind
📖 Định nghĩa
-
bị tụt lại phía sau
💬 Ví dụ
-
He has been falling behind in his studies due to illness.
Anh ấy đã bị tụt lại phía sau trong việc học do bệnh tật.
He has been falling behind in his studies due to illness.
Anh ấy đã bị tụt lại phía sau trong việc học do bệnh tật.