extra time

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. thời gian bổ sung được thêm vào trò chơi hoặc hoạt động, thường được sử dụng trong thể thao

💬 Ví dụ

  1. The match went into extra time after a draw.

    Trận đấu chuyển sang thời gian bổ sung sau khi hòa.