external validation

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự công nhận bên ngoài; Xác thực bên ngoài

💬 Ví dụ

  1. Relying too much on external validation can damage your self-esteem.

    Quá phụ thuộc vào sự công nhận bên ngoài có thể làm tổn hại lòng tự trọng của bạn.

  2. The machine learning model requires external validation using a separate dataset.

    Mô hình học máy yêu cầu xác thực bên ngoài bằng cách sử dụng một tập dữ liệu riêng biệt.