external pressure

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. áp lực bên ngoài; áp suất bên ngoài

💬 Ví dụ

  1. The company changed its environmental policy due to external pressure from activists.

    Công ty đã thay đổi chính sách môi trường do áp lực bên ngoài từ các nhà hoạt động.

  2. The deep-sea submersible must withstand intense external pressure.

    Tàu lặn dưới biển sâu phải chịu được áp suất bên ngoài dữ dội.