external drama

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Xung đột hoặc kịch tính bên ngoài

💬 Ví dụ

  1. She tried to find peace despite the constant external drama in her workplace.

    Cô ấy cố gắng tìm kiếm sự bình yên bất chấp những kịch tính bên ngoài liên tục tại nơi làm việc.