extensive water purification efforts

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nỗ lực làm sạch nước

💬 Ví dụ

  1. Extensive water purification efforts have significantly improved its quality over the last ten years.

    Các nỗ lực làm sạch nước sâu rộng đã cải thiện đáng kể chất lượng nước trong mười năm qua.