extended period

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Khoảng thời gian dài; Khoảng thời gian liên tục

💬 Ví dụ

  1. Core inflation has remained above the target for an extended period.

    Lạm phát lõi đã duy trì trên mức mục tiêu trong một khoảng thời gian kéo dài.

  2. The machine was out of order for an extended period.

    Máy móc đã bị hỏng trong một khoảng thời gian kéo dài.