expulsions

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ɪˈkspʌlʃənz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    sự trục xuất; sự tống khứ.; sự tống khí.

💬 Ví dụ

  1. The expulsions were controversial.

    Việc trục xuất gây tranh cãi.

  2. He suffered from painful expulsions.

    Anh ấy chịu đựng sự tống khí đau đớn.