experienced partners

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đối tác có kinh nghiệm; đối tác kinh doanh dày dạn kinh nghiệm

💬 Ví dụ

  1. To ensure safety during the expedition, it is essential to dive only with experienced partners.

    Để đảm bảo an toàn trong suốt chuyến thám hiểm, điều thiết yếu là chỉ lặn với những đối tác có kinh nghiệm.

  2. The startup grew rapidly by collaborating with experienced partners in the tech industry.

    Công ty khởi nghiệp đã phát triển nhanh chóng bằng cách hợp tác với các đối tác dày dạn kinh nghiệm trong ngành công nghệ.