existing health disparities

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự chênh lệch sức khỏe hiện có

💬 Ví dụ

  1. The new policy aims to address existing health disparities in rural communities.

    Chính sách mới nhằm giải quyết sự chênh lệch sức khỏe hiện có ở các cộng đồng nông thôn.