existential risk

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Mối đe dọa sinh tồn; Rủi ro tồn vong

💬 Ví dụ

  1. Many experts argue that unregulated artificial intelligence development constitutes an existential risk to the future of mankind.

    Nhiều chuyên gia lập luận rằng việc phát triển trí tuệ nhân tạo không được kiểm soát cấu thành một rủi ro sinh tồn đối với tương lai của nhân loại.

  2. The spokesperson emphasized that introducing nuclear weapons into Japan's defense strategy poses an existential risk to Russian national security.

    Người phát ngôn nhấn mạnh rằng việc đưa vũ khí hạt nhân vào chiến lược phòng thủ của Nhật Bản gây ra rủi ro tồn vong đối với an ninh quốc gia Nga.