executive branch misconduct

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sai phạm nhánh hành pháp

💬 Ví dụ

  1. The committee was formed to investigate allegations of executive branch misconduct.

    Ủy ban đã được thành lập để điều tra các cáo buộc về sai phạm nhánh hành pháp.