ex-president

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Cựu tổng thống hoặc cựu chủ tịch

💬 Ví dụ

  1. The ex-president attended the charity gala.

    Cựu tổng thống đã tham dự buổi dạ tiệc từ thiện.