everyday society

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. xã hội thường nhật

💬 Ví dụ

  1. The goal is to make advanced technology a seamless part of everyday society.

    Mục tiêu là biến công nghệ tiên tiến thành một phần liền mạch của xã hội thường nhật.