event management team

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đội ngũ quản lý sự kiện; Phòng quản lý sự kiện

💬 Ví dụ

  1. The event management team deemed the act a serious violation of safety protocols and fair play standards.

    Đội ngũ quản lý sự kiện coi hành động đó là vi phạm nghiêm trọng các quy trình an toàn và tiêu chuẩn thi đấu công bằng.

  2. She was promoted to lead the event management team after successfully coordinating the annual charity gala.

    Cô ấy đã được thăng chức để dẫn dắt nhóm quản lý sự kiện sau khi phối hợp thành công bữa tiệc từ thiện thường niên.