Europe

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /ˈjʊərəp/ 🇺🇸 /ˈjʊrəp/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Châu Âu; EU; Europa (thần thoại Hy Lạp); Europa (vệ tinh Sao Mộc); Europa (phông chữ); Europa (tiểu hành tinh)

🔗 Chi tiết

Dạng từ

không đếm được

Cụm từ cố định

Eastern EuropeWestern EuropeCentral Europeacross Europethroughout Europecontinental Europe

Từ phái sinh

EuropeanEuropeanizeEuropeanizationEuroEurocentric

Từ đồng nghĩa

the Old World

Dễ nhầm lẫn

European Union
EN: 'Europe' refers to the entire continent geographically, while 'European Union' (EU) is a political and economic union of specific member states.
vi: 'Châu Âu' đề cập đến toàn bộ lục địa về mặt địa lý, trong khi 'Liên minh Châu Âu' (EU) là một liên minh chính trị và kinh tế của các quốc gia thành viên cụ thể.

Mẹo chính tả

EN: Always capitalized as a proper noun. Note the 'eu' digraph at the beginning, which is pronounced /jʊər/.
vi: Luôn viết hoa như một danh từ riêng. Lưu ý chữ đôi 'eu' ở đầu, được phát âm là /jʊər/.

💬 Ví dụ

  1. Europe is home to a rich diversity of cultures, languages, and historical traditions.

    Châu Âu là nơi có sự đa dạng phong phú về văn hóa, ngôn ngữ và truyền thống lịch sử.

  2. Europe has imposed new trade regulations on imported goods.

    Châu Âu đã áp đặt các quy định thương mại mới đối với hàng nhập khẩu.

  3. According to myth, Zeus fell in love with Europa and carried her across the sea to Crete.

    Theo thần thoại, Zeus đã yêu Europa và đưa nàng vượt biển đến đảo Crete.

  4. Scientists believe Europa may harbor conditions suitable for microbial life beneath its ice crust.

    Các nhà khoa học tin rằng Europa có thể chứa các điều kiện phù hợp cho sự sống vi sinh vật bên dưới lớp vỏ băng của nó.

  5. The designer chose Europa for the corporate logo because of its geometric simplicity.

    Nhà thiết kế đã chọn Europa cho logo công ty vì sự đơn giản hình học của nó.

  6. 52 Europa is one of the largest asteroids in the main belt.

    52 Europa là một trong những tiểu hành tinh lớn nhất trong vành đai chính.