eu relations

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. quan hệ với EU

💬 Ví dụ

  1. The summit focused on strengthening EU relations with Southeast Asian nations to promote trade.

    Hội nghị thượng đỉnh tập trung vào việc tăng cường quan hệ của EU với các quốc gia Đông Nam Á để thúc đẩy thương mại.