eu member states

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các quốc gia thành viên EU; Các quốc gia thành viên EU

💬 Ví dụ

  1. These measures include restrictions on airspace access for Russian aircraft within EU member states.

    Các biện pháp này bao gồm hạn chế tiếp cận không phận đối với máy bay Nga trong các quốc gia thành viên EU.

  2. EU member states must align their national laws with the directives issued by the European Commission.

    Các quốc gia thành viên EU phải điều chỉnh luật pháp quốc gia của họ cho phù hợp với các chỉ thị do Ủy ban Châu Âu ban hành.