established playbook

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Quy trình chiến lược chuẩn

💬 Ví dụ

  1. The marketing team followed an established playbook to launch the new product successfully.

    Đội ngũ tiếp thị đã tuân theo một quy trình chiến lược chuẩn để tung ra sản phẩm mới một cách thành công.