escalating geopolitical tensions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Căng thẳng địa chính trị leo thang

💬 Ví dụ

  1. The global economy is struggling to stabilize amidst escalating geopolitical tensions in Eastern Europe.

    Kinh tế toàn cầu đang nỗ lực ổn định giữa bối cảnh căng thẳng địa chính trị leo thang ở Đông Âu.