escalating geopolitical friction

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Căng thẳng địa chính trị gia tăng; leo thang căng thẳng địa chính trị

💬 Ví dụ

  1. Investors are increasingly wary of the risks posed by escalating geopolitical friction in Eastern Europe.

    Các nhà đầu tư ngày càng thận trọng trước những rủi ro do sự leo thang của căng thẳng địa chính trị ở Đông Âu gây ra.

  2. The report highlights how escalating geopolitical friction is reshaping global supply chains and energy markets.

    Báo cáo nhấn mạnh cách thức leo thang căng thẳng địa chính trị đang định hình lại chuỗi cung ứng và thị trường năng lượng toàn cầu.