escalating geopolitical conflict

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Xung đột địa chính trị leo thang; Xung đột địa chính trị leo thang

💬 Ví dụ

  1. The primary driver behind this surge is the escalating geopolitical conflict in the Middle East.

    Nguyên nhân chính đằng sau sự gia tăng này là cuộc xung đột địa chính trị đang leo thang ở Trung Đông.

  2. Global markets have reacted negatively to the news of an escalating geopolitical conflict between two major powers.

    Các thị trường toàn cầu đã phản ứng tiêu cực trước tin tức về một cuộc xung đột địa chính trị đang leo thang giữa hai cường quốc.