equal to
definitions
-
having the same amount, size, or degree as something elsevi: có số lượng, kích thước hoặc mức độ bằng với điều gì đó
-
able to cope with or handle something difficultvi: có khả năng đối phó với điều gì đó khó khăn
examples
-
The task was equal to the skills of the team.
Nhiệm vụ đó bằng với kỹ năng của nhóm.
-
She is equal to the challenge of leading the project.
Cô ấy có thể đối mặt với thách thức của việc dẫn dắt dự án.