entry-level job openings

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Vị trí việc làm sơ cấp

💬 Ví dụ

  1. The company announced several entry-level job openings for recent engineering graduates.

    Công ty đã thông báo một số vị trí công việc sơ cấp cho các sinh viên mới tốt nghiệp ngành kỹ thuật.