engaged in
📖 Định nghĩa
-
bận rộn hoặc bận với một hoạt động cụ thể
💬 Ví dụ
-
She is engaged in research on renewable energy.
Cô ấy đang bận rộn với nghiên cứu về năng lượng tái tạo.
She is engaged in research on renewable energy.
Cô ấy đang bận rộn với nghiên cứu về năng lượng tái tạo.