engaged in

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. bận rộn hoặc bận với một hoạt động cụ thể

💬 Ví dụ

  1. She is engaged in research on renewable energy.

    Cô ấy đang bận rộn với nghiên cứu về năng lượng tái tạo.