engage in
📖 Định nghĩa
-
tham gia vào; thực hiện
💬 Ví dụ
-
He decided to engage in charity work during the summer.
Anh ấy quyết định tham gia vào công việc từ thiện trong mùa hè.
He decided to engage in charity work during the summer.
Anh ấy quyết định tham gia vào công việc từ thiện trong mùa hè.