enforcement mechanisms

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cơ chế thực thi; cơ chế cưỡng chế

💬 Ví dụ

  1. The treaty includes strict enforcement mechanisms to prevent violations.

    Hiệp ước bao gồm các cơ chế thực thi nghiêm ngặt để ngăn chặn vi phạm.

  2. Economic enforcement mechanisms can discourage participants from cheating in a cooperative agreement.

    Các cơ chế thực thi kinh tế có thể ngăn chặn những người tham gia gian lận trong một thỏa thuận hợp tác.