energy sector

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. ngành năng lượng

💬 Ví dụ

  1. The energy sector is experiencing rapid growth due to the rise in demand for renewable sources.

    Ngành năng lượng đang trải qua sự tăng trưởng nhanh chóng do nhu cầu về các nguồn năng lượng tái tạo tăng lên.