energetic

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˌɛnɜrˈdʒɛtɪk/

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    năng động và tràn đầy năng lượng; khó nhọc; năng lượng; năng nổ và quyết tâm; năng lượng cao

🔗 Chi tiết

Dạng từ

So sánh hơn: more energetic So sánh nhất: most energetic

Cụm từ cố định

highly energeticenergetic performanceenergetic personenergetic approachenergetic childphysically energetic

Từ phái sinh

energyenergeticallyenergeticsenergeticness

Từ đồng nghĩa

vigorouslivelydynamicactivespiritedpeppy

Từ trái nghĩa

lethargicsluggishlistlessinactive

Dễ nhầm lẫn

enthusiastic
EN: 'Energetic' describes having physical or mental energy and being active; 'enthusiastic' describes showing eagerness and keen interest.
vi: 'Energetic' mô tả việc có năng lượng thể chất hoặc tinh thần và sự năng động; 'enthusiastic' mô tả việc thể hiện sự nhiệt tình và hứng thú mạnh mẽ.
energetical
EN: 'Energetical' is an archaic/rare variant; 'energetic' is the standard modern form.
vi: 'Energetical' là một biến thể cổ/lạ; 'energetic' là dạng hiện đại tiêu chuẩn.

Mẹo chính tả

EN: Note the spelling shift from 'energy' to 'energetic': the 'y' changes to 'e' and the suffix '-tic' is added (not *-gytic).
vi: Lưu ý sự thay đổi chính tả từ 'energy' sang 'energetic': 'y' chuyển thành 'e' và thêm hậu tố '-tic' (không phải *-gytic).

💬 Ví dụ

  1. The energetic children ran around the playground for hours without tiring.

    Những đứa trẻ tràn đầy năng lượng chạy nhảy quanh sân chơi hàng giờ mà không hề mệt.

  2. She gave an energetic performance that left the audience breathless.

    Cô ấy đã biểu diễn đầy năng lượng khiến khán giả nghẹt thở.

  3. The energetic particles emitted by the sun can disrupt satellite communications.

    Các hạt năng lượng cao phát ra từ mặt trời có thể làm gián đoạn thông tin liên lạc vệ tinh.

  4. The energetic young entrepreneur launched three startups before the age of thirty.

    Nhà doanh nghiệp trẻ đầy năng lượng đã thành lập ba công ty khởi nghiệp trước tuổi ba mươi.

  5. The energetic electrons were accelerated to near the speed of light in the particle collider.

    Các electron năng lượng cao đã được tăng tốc đến gần tốc độ ánh sáng trong máy gia tốc hạt.