emotional core

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cốt lõi cảm xúc của truyện; Cảm xúc thật nội tâm; Cốt lõi cảm xúc

💬 Ví dụ

  1. Viewers appreciate the nuanced performances that drive the emotional core of the story.

    Người xem đánh giá cao những màn trình diễn tinh tế giúp thúc đẩy cốt lõi cảm xúc của câu chuyện.

  2. Therapy helped him connect with his emotional core after years of suppressing his true feelings.

    Trị liệu đã giúp anh ấy kết nối lại với cốt lõi cảm xúc của mình sau nhiều năm kìm nén những cảm xúc thật.

  3. Despite their arguments, they never lost sight of the emotional core of their friendship.

    Bất chấp những tranh cãi, họ chưa bao giờ quên đi cốt lõi cảm xúc trong tình bạn của mình.